Tập thể thao

Các thông số cơ bản trên cốt vợt

Những thông số cơ bản trên cốt vớt bóng bàn như phân loại cốt vợt, tốc độ (Speed), độ kiểm soát, số lớp, trọng lượng, cách cầm vợt,....
52
Thông số trên một cốt vợt
Thông số trên một cốt vợt 

Thông số trên một cốt vợt

Thông số trên một cốt vợt

Phân loại: 

– DEF :Thích hợp với người có lối phòng thủ xa bàn; Giúp người chơi kiểm soát chặt chẽ bóng.
– ALL- :Thích hợp với người có lối đánh gò bóng và thiên về phòng thủ.
– ALL : Thích hợp với người có lối chơi toàn diện, có thể phù hợp với nhiều phong cách chơi bóng khác nhau.
– ALL+ :Thích hợp với người có lối đánh chặn đẩy tốt, kiểm soát độ xoáy tốt và có thế mạnh ở quả đánh thuận tay.
– OFF- :Thích hợp với người có lối đánh phòng ngự phản công ở cự ly trung bình.
– OFF : Thích hợp với người có thiên hướng tấn công.
– OFF+ :Thích hợp với người có lối đánh lấy tấn công làm chủ đạo. Cốt vợt cứng và khó kiểm soát hơn các dòng trên.

SPEED: thường là từ 1 đến 10. Một số hãng có thể sử dụng thang đo từ 1 đến 100. Số càng lớn tốc độ càng cao.

CONTROL: thường là từ 1 đến 10 hoặc có thể từ 1 đến 100. Số càng lớn độ điều khiển càng cao.

PLY (số lượng lớp trên cốt): 5W nghĩa là vợt có 5 lớp gỗ, 3W/2A/C nghĩa là cốt vợt có 3 lớp gỗ, 2 lớp Artyle và một lớp carbon…

WT (Weight: trọng lượng): trọng lượng của cốt vợt, thường trong khoảng từ 70 gram đến 100 gram.

HANDLES (kiểu tay cầm): có kí hiệu là FL (Flared), AN (Anatomic) hoặc ST (Straight).

0 ( 0 bình chọn )

Ý kiến bạn đọc (0)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *